Đánh giá sơ bộ xe Honda Jazz 2020

 13/02/2020 10:54:08 CH |  Admin  30 lượt xem

(xeoto.tv) - Đánh giá sơ bộ xe Honda Jazz 2020

Giới thiệu chung

Honda Jazz là mẫu xe thuộc phân khúc hatchback hạng B, cùng cạnh tranh với các đối thủ tin tức xe Toyota Yaris, Suzuki Swift, tin tức xe Mazda2 và Mitsubishi Mirage. Tuy nhiên, sau thời gian đầu đạt doanh số ấn tượng, Honda Jazz dần tụt lại phía sau ông vua phân khúc Toyota Yaris, cũng như Suzuki Swift. Doanh số cả năm 2019 của Honda Jazz cũng xếp thứ ba với 1.183 xe, trong khi hai đối thủ Yaris và Swift có doanh số lần lượt là 2.886 và 1.690 xe.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Thời điểm hiện tại, Honda Jazz 2020 vẫn chưa có những nâng cấp mới nào. Mẫu xe này vẫn duy trì một thiết kế trẻ trung và năng động, đi kèm khả năng vận hành đề cao tính tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Giá bán – Xuất xứ

Honda Jazz 2020 tiếp tục được nhập khẩu từ Thái Lan với 3 phiên bản, nhiều lựa chọn nhất phân khúc. Và giá bán Honda Jazz 2020 cao thứ 2 phân khúc, lần lượt như sau:

• Honda Jazz V: 544 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 631 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 620 triệu đồng)
• Honda Jazz VX: 594 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 687 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 675 triệu đồng)
• Honda Jazz RS: 624 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 721 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 708 triệu đồng)

Giá xe Honda Jazz chỉ thấp hơn Toyota Yaris, cũng được nhập khẩu từ Thái Lan với 1 phiên bản duy nhất:

• Toyota Yaris 1.5G CVT: 650 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 750 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 737 triệu đồng)

Trong khi, giá xe các đối thủ còn lại lần lượt như sau:

Mazda2

• Mazda2 Sport Luxury: 594 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 687 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 675 triệu đồng)
• Mazda2 Sport Luxury (W): 604 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 698 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 686 triệu đồng)

Suzuki Swift

• Suzuki Swift GL: 499 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 581 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 571 triệu đồng)
• Suzuki Swift GLX: 549 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 637 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 626 triệu đồng)

Mitsubishi Mirage

• Mitsubishi Mirage MT: 350,5 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 414 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 407 triệu đồng)
• Mitsubishi Mirage CVT Eco: 395,5 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 465 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 457 triệu đồng)
• Mitsubishi Mirage CVT: 450,5 triệu đồng (giá lăn bánh tại Hà Nội: 526 triệu đồng, giá lăn bánh tại TPHCM: 517 triệu đồng)

Ngoại thất

Vì chưa có bất kỳ sự nâng cấp nào, Honda Jazz 2020 vẫn giữ nguyên thiết kế bầu bĩnh với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3.989 x 1.694 x 1.524 (mm). Riêng phiên bản RS có thêm cản trước/sau thể thao, do đó chiều dài nhỉnh hơn 45 mm so với tiêu chuẩn. Trong khi đó chiều dài cơ sở của xe cũng đạt 2.530mm, đem đến một khoảng không gian vừa đủ cho hai hàng ghế.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Bán kính quay vòng 5,4 mét giúp người lái Honda Jazz 2020 thuận tiện khi di chuyển trong đô thị. Trong khi khoảng sáng gầm xe 137 mm giúp xe có trọng tâm thấp, di chuyển ổn định ở tốc độ cao cũng như đầm chắc hơn khi vào cua.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Phiên bản tiêu chuẩn V và VX của Honda Jazz có phần đầu xe hài hòa với mặt ca-lăng mạ chrome và những đường nét có phần vui vẻ, thay vì sự cáu cạnh trên phiên bản RS. Đầu xe Honda Jazz 2020 tiếp tục trang bị đèn pha Halogen tiêu chuẩn tích hợp viền đèn LED ban ngày đã trở thành đặc điểm nhận dạng các dòng xe Honda thời gian qua.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020
Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Riêng phiên bản Jazz RS có logo RS thể thao trên mặt ca-lăng, đèn pha LED cho cả chiếu gần và chiếu xa hiện đại. Ngoài ra, phiên bản này còn được trang bị đèn sương mù phía trước, khá hữu dụng khi di chuyển dưới trời mưa hoặc thời tiết nhiều sương mù.

Trên thân xe Honda Jazz 2020 vẫn nổi bật với hai đường dập nổi đối xứng ở cạnh trên và dưới cửa xe. Bên cạnh đó là thiết kế viền cửa sổ màu đen, đem lại một thiết kế liền lạc và tinh tế.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Gương chiếu hậu tiêu chuẩn của Honda Jazz được thiết kế trụ đứng và vẫn trang bị điều chỉnh điện. Trên phiên bản VX trang bị thêm tính năng gập điện và tích hợp đèn báo rẽ. Riêng phiên bản RS được sơn đen khá thể thao.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020
Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

La-zăng trên phiên bản Jazz V bằng hợp kim và kích thước 15 inch, đi kèm thông số lốp 175/65R15. Trong khi hai phiên bản VX và RS có la-zăng hợp kim 16 inch có thiết kế 5 chấu kép với hai màu phay cắt kim loại và đen khá thể thao, đi kèm cũng là thông số lốp 185/55R16 lớn hơn.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Đuôi xe Honda Jazz 2020 cũng có thiết kế bầu bĩnh như phần còn lại. Phiên bản RS có cản sau thể thao, nên phần đuôi xe của phiên bản này cũng khá góc cạnh. Honda Jazz 2020 cũng tiếp tục trang bị đèn hậu LED và đèn phanh trên cao LED cho tất cả phiên bản.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Phiên bản RS có thêm cánh lướt gió đuôi xe tạo cho Honda Jazz 2020 một diện mạo thanh thoát hơn so với hai phiên bản còn lại.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Nội thất

Không gian bên trong Honda Jazz 2020 tiếp tục thừa kế sự rộng rãi và linh hoạt bậc nhất phân khúc từ phiên bản 2019. Bảng táp lô Honda Jazz 2020 vẫn sử dụng chủ yếu chất liệu nhựa cứng phổ thông, xen lẫn là các chi tiết sơn mạ bạc hoặc sơn đen piano tăng vẻ sang trọng cho khoang cabin.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Cả ba phiên bản Honda Jazz 2020 vẫn sử dụng vô lăng urethan thiết kế 3 chấu thể thao và có thể điều chỉnh 4 hướng, giúp người lái thuận tiện hơn trong việc tìm tư thế lái phù hợp. Trên bề mặt vô lăng tích hợp đầy đủ điều khiển âm thanh, màn hình đa thông tin và đàm thoại rảnh tay.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Phiên bản RS có cụm vô lăng sang trọng hơn với chất liệu bọc da và điểm nhấn mạ bạc tinh tế. Phía sau vô lăng tích hợp thêm lẫy chuyển số thể thao, trong khi mặt trước có nút chức năng điều khiển hành trình, giúp người lái rảnh chân hơn khi lái xe trên đường cao tốc.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Đồng hồ lái trên Honda Jazz 2020 vẫn mang thiết kế của các dòng xe Honda hạng B với 3 cụm vòng tròn. Trong đó 2 vòng tròn là đồng hồ analog cung cấp thông tin tốc độ và vòng tua máy. Vòng tròn còn lại là màn hình đa thông tin với màu trắng hiển thị trên nền xanh.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Ghế ngồi tất cả phiên bản Honda Jazz 2020 tiếp tục sử dụng chất liệu bọc nỉ với hàng ghế trước chỉnh tay cho cả vị trí người lái và hành khách. Trong khi đó ghế Magic Seat gập 4 chế độ giúp người dùng có nhiều tùy chỉnh trong việc vận chuyển các hành lý, vật dụng có kích cỡ khác nhau.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Bốn chế độ gập của Honda Jazz gồm: Chế độ tiện dụng (Utility Mode), chế độ đồ vật dài (Long Mode), chế độ đồ vật cao (Tall Mode) và chế độ thư giãn (Refresh Mode).

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Khoang hành lý của Honda Jazz 2020 cũng có dung tích tiêu chuẩn 359 lít, khá đủ dùng cho những chuyến đi ngắn. Nếu gập hàng ghế thứ hai, dung tích khoang hành lý của Honda Jazz 2020 được mở rộng lên đến 881 lít, khá dư dả cho những chuyến mua sắm cuối tuần.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Tiện nghi – Giải trí

Honda Jazz 2020 cũng thừa kế các tính năng tiện nghi giải trí của phiên bản 2019. Trên phiên bản VX và RS, Honda Jazz tiếp tục được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch, tích hợp đàm thoại rảnh tay, quay số bằng giọng nói Voice Tag. Bên cạnh là các kết nối hiện đại như HDMI, Bluetooth, USB, Radio AM/FM.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020
Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Phiên bản V được trang bị hệ thống giải trí tiêu chuẩn với Radio AM/FM, kết nối USB, Bluetooth với chế độ đàm thoại rảnh tay. Hai phiên bản V và VX được trang bị hệ thống âm thanh 4 loa, trong khi phiên bản RS là hệ thống âm thanh 8 loa cao cấp hơn.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020
Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Hệ thống điều hòa Honda Jazz 2020 vẫn được trang bị chỉnh tay tiêu chuẩn. Chỉ hai phiên bản VX và RS có điều hòa tự động điều chỉnh bằng cảm ứng cao cấp hơn.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Trang bị tiện nghi trên Honda Jazz 2020 còn có cửa sổ điều chỉnh điện đi kèm tự động lên xuống 1 chạm vị trí người lái, bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ, đèn cốp. Trong khi hai phiên bản VX và RS có thêm hệ thống khởi động bằng nút bấm, đi kèm chìa khóa thông minh và cảm biến mở cửa tích hợp bên trong.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Động cơ – An toàn

Honda Jazz 2020 tiếp tục sử dụng 1 cấu hình động cơ cho cả ba phiên bản. Cung cấp sức mạnh cho xe là động cơ xăng 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van cho công suất tối đa 118 mã lực tại 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 145Nm tại 4.600 vòng/phút.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Đi kèm là hộp số vô cấp CVT ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOY và các công nghệ giúp tối ưu khả năng tiết kiệm nhiên liệu như chế độ ECON Mode, hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu ECO Coaching, phun xăng điện tử PGM-FI và van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử DBW.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Khả năng vận hành của Honda Jazz 2020 tiếp tục thể hiện sự nhanh nhạy với hệ thống lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động MA-EPS. Trong khi hệ thống treo trước độc lập MacPherson và hệ thống treo sau giằng xoắn đem lại sự cân bằng nhưng không kém phần êm ái cho hầu hết điều kiện vận hành.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Honda Jazz 2020 tiếp tục được trang bị các tiện ích an toàn tiêu chuẩn ở mức cơ bản với hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp và hệ thống phân phối lực phanh điện tử, 2 túi khí phía trước.

Từ phiên bản VX, Honda Jazz có thêm tính năng ổn định thân xe điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi 3 góc quay. Riêng phiên bản RS có thêm túi khí bên cho hàng ghế trước và túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Các trang bị an toàn khác cũng hỗ trợ an toàn và an ninh như chức năng khóa cửa tự động, hệ thống chống trộm, móc ghế an toàn trẻ em ISOFIX và nhắc nhở cài dây an toàn hàng ghế trước.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Honda Jazz 2020 dù chưa được nâng cấp nhưng vẫn sở hữu các đặc điểm cạnh tranh đặc trưng của gia đình Honda như khả năng vận hành ưu việt, không gian nội thất linh hoạt và thiết kế cá tính.

Danh gia so bo xe Honda Jazz 2020

Nếu bạn đang tìm kiếm một mẫu xe nhỏ gọn, thuận tiện đi lại trong đô thị, nhưng không kém sức mạnh cho những cung đường dài, cần tốc độ cao, Honda Jazz 2020 sẽ là lựa chọn rất đáng cân nhắc.

Thông số kỹ thuật

Honda Jazz VX

544 triệu

Honda Jazz VX

594 triệu

Honda Jazz RS

624 triệu

Honda Jazz

624 triệu
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Kiểu động cơ
Công suất cực đại
118.00 mã lực , tại 6600.00 vòng/phút
Công suất cực đại
118.00 mã lực , tại 6600.00 vòng/phút
Công suất cực đại
118.00 mã lực , tại 6600.00 vòng/phút
Công suất cực đại
Momen xoắn cực đại
145.00 Nm , tại 4600 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
145.00 Nm , tại 4600 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
145.00 Nm , tại 4600 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
Hộp số
Hộp số
Hộp số
Hộp số
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Cơ vùng
Điều hòa
Tự động vùng
Điều hòa
Tự động vùng
Điều hòa
Số lượng túi khí
2 túi khí
Số lượng túi khí
4 túi khí
Số lượng túi khí
6 túi khí
Số lượng túi khí

Theo www.danhgiaxe.com

Đánh giá xe liên quan

Đánh giá sơ bộ xe Volkswagen Polo 2020

Đánh giá sơ bộ xe Volkswagen Polo 2020  11

 24/02/2020 5:04:48 CH

Đánh giá sơ bộ xe Volkswagen Polo 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Kia Sedona 2020

Đánh giá sơ bộ xe Kia Sedona 2020  21

 19/02/2020 7:35:33 CH

Đánh giá sơ bộ xe Kia Sedona 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Volkswagen Scirocco GTS 2020

Đánh giá sơ bộ xe Volkswagen Scirocco GTS 2020  19

 18/02/2020 6:16:54 CH

Đánh giá sơ bộ xe Volkswagen Scirocco GTS 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Honda Civic 2020

Đánh giá sơ bộ xe Honda Civic 2020  53

 15/02/2020 6:25:14 CH

Đánh giá sơ bộ xe Honda Civic 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Hyundai Palisade 2020

Đánh giá sơ bộ xe Hyundai Palisade 2020  51

 10/02/2020 7:56:32 CH

Đánh giá sơ bộ xe Hyundai Palisade 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Kia Seltos 2020

Đánh giá sơ bộ xe Kia Seltos 2020  51

 08/02/2020 9:23:51 CH

Đánh giá sơ bộ xe Kia Seltos 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Toyota Wigo 2020

Đánh giá sơ bộ xe Toyota Wigo 2020  43

 06/02/2020 12:33:21 SA

Đánh giá sơ bộ xe Toyota Wigo 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe BMW X1 2020

Đánh giá sơ bộ xe BMW X1 2020  64

 02/02/2020 7:29:29 CH

Đánh giá sơ bộ xe BMW X1 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Toyota Innova 2020

Đánh giá sơ bộ xe Toyota Innova 2020  65

 30/01/2020 6:46:40 CH

Đánh giá sơ bộ xe Toyota Innova 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Peugeot 3008 2020

Đánh giá sơ bộ xe Peugeot 3008 2020  59

 24/01/2020 7:45:04 SA

Đánh giá sơ bộ xe Peugeot 3008 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá chi tiết xe Honda Accord 2020

Đánh giá chi tiết xe Honda Accord 2020  60

 20/01/2020 8:40:24 CH

Đánh giá chi tiết xe Honda Accord 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá chi tiết xe Toyota Vios 2020

Đánh giá chi tiết xe Toyota Vios 2020  78

 18/01/2020 2:44:23 CH

Đánh giá chi tiết xe Toyota Vios 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Mazda 2 2020

Đánh giá sơ bộ xe Mazda 2 2020  74

 15/01/2020 5:43:48 CH

Đánh giá sơ bộ xe Mazda 2 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Peugeot 5008 2020

Đánh giá sơ bộ xe Peugeot 5008 2020  98

 13/01/2020 6:12:04 CH

Đánh giá sơ bộ xe Peugeot 5008 2020

Xem chi tiết 
Đánh giá sơ bộ xe Mazda CX-5 2020

Đánh giá sơ bộ xe Mazda CX-5 2020  70

 13/01/2020 10:04:04 SA

Đánh giá sơ bộ xe Mazda CX-5 2020

Xem chi tiết 

Quảng cáo

the hinhkem flanmay lanh cuxuong may dong phuclap dat may lanh tai nha
Bạn vui lòng chờ trong giây lát...